Default welcome msg!

Danh Mục

  • Danh Mục
  • 2 USD may mắn các năm
  • 2 USD Độc Đáo
  • Dụng cụ sưu tầm
  • Quà tặng mạ vàng
  • Tiền CHÂU Á
  • Tiền Afghanistan
  • Tiền Armenia
  • Tiền Azerbaijan
  • Tiền Bahrain
  • Tiền Bangladesh
  • Tiền Bhutan
  • Tiền Brunei
  • Tiền Cambodia
  • Tiền China - Trung Quốc
  • Tiền Hong Kong
  • Tiền India - Ấn Độ
  • Tiền Indonesia
  • Tiền Iran
  • Tiền Iraq
  • Tiền Israel
  • Tiền Japan - Nhật
  • Tiền Jordan
  • Tiền Kazakhstan
  • Tiền Korea North - Bắc Triều Tiên
  • Tiền Korea South - Hàn Quốc
  • Tiền Kuwait
  • Tiền Kyrgyzstan
  • Tiền Laos - Lào
  • Tiền Lebanon - Li băng
  • Tiền Macao
  • Tiền Malaysia
  • Tiền Maldives Islands
  • Tiền Mongolia - Mổng Cổ
  • Tiền Myanmar
  • Tiền Nagorno Karabakh
  • Tiền Nepal
  • Tiền Oman
  • Tiền Pakistan
  • Tiền Philippines
  • Tiền Qatar
  • Tiền Saudi Arabia
  • Tiền Singapore
  • Tiền Sri Lanka
  • Tiền Syria
  • Tiền Taiwan - Đài Loan
  • Tiền Tajikistan
  • Tiền Thailand
  • Tiền Timor
  • Tiền Turkey - Thổ Nhĩ Kỳ
  • Tiền Turkmenistan
  • Tiền UAE
  • Tiền Uzbekistan
  • Tiền Yemen
  • Tiền CHÂU ÂU
  • Tiền Albania
  • Tiền Austria - Áo
  • Tiền Belarus
  • Tiền Belgium - Bỉ
  • Tiền Bosnia and Herzegovina
  • Tiền Bulgaria
  • Tiền Croatia
  • Tiền Cyprus - đảo Síp
  • Tiền Czech - Séc
  • Tiền Czechoslovakia - Tiệp Khắc
  • Tiền Denmark - Đan Mạch
  • Tiền Estonia
  • Tiền Faeroe Islands
  • Tiền Finland - Phần Lan
  • Tiền France - Pháp
  • Tiền Georgia - Gruzia
  • Tiền Germany - Đức
  • Tiền Gibraltar
  • Tiền Great Britain - Anh
  • Tiền Greece - Hy Lạp
  • Tiền Guernsey
  • Tiền Hungary
  • Tiền Iceland
  • Tiền Ireland
  • Tiền Ireland Northern
  • Tiền Isle of Man
  • Tiền Italy - Ý
  • Tiền Jersey
  • Tiền Kerguelen
  • Tiền Latvia
  • Tiền Liechtenstein
  • Tiền Lithuania - Lietuvos - Litva
  • Tiền Luxembourg
  • Tiền Macedonia
  • Tiền Moldova
  • Tiền Netherlands - Hà Lan
  • Tiền Norway - Na Uy
  • Tiền Poland - Ba Lan
  • Tiền Portugal - Bồ Đào Nha
  • Tiền Romania
  • Tiền Russia - Nga
  • Tiền Scotland
  • Tiền Serbia
  • Tiền Slovakia
  • Tiền Slovenia
  • Tiền Spain - Tây Ban Nha
  • Tiền Sweden - Thụy Điển
  • Tiền Switzerland - Thụy Sĩ
  • Tiền Transnistria
  • Tiền Ukraine
  • Tiền Yugoslavia - Nam Tư
  • Tiền CHÂU MỸ
  • Tiền Antarctica - Nam Cực
  • Tiền Arctic - Bắc Cực
  • Tiền Argentina
  • Tiền Aruba - Lãnh thổ thuộc Hà Lan
  • Tiền Bahamas
  • Tiền Barbados
  • Tiền Belize
  • Tiền Bermuda
  • Tiền Bolivia
  • Tiền Brazil
  • Tiền Canada
  • Tiền Cayman Islands
  • Tiền Chile
  • Tiền Colombia
  • Tiền Costa Rica
  • Tiền Cuba
  • Tiền Dominican Republic
  • Tiền East Caribbean States - khu vực Đông Caribe
  • Tiền Easter Island - đảo Phục Sinh
  • Tiền Ecuador
  • Tiền El Salvador
  • Tiền Falkland Islands
  • Tiền Federation of North America - Liên Đoàn Bắc Mỹ
  • Tiền Galapagos
  • Tiền Guatemala
  • Tiền Guyana
  • Tiền Haiti
  • Tiền Honduras
  • Tiền Jamaica
  • Tiền Mexico
  • Tiền Netherlands Antilles
  • Tiền Nicaragua
  • Tiền Paraguay
  • Tiền Peru
  • Tiền Suriname
  • Tiền Trinidad and Tobago
  • Tiền Uruguay
  • Tiền Venezuela
  • Tiền CHÂU PHI
  • Tiền Algeria
  • Tiền Angola
  • Tiền Biafra
  • Tiền Botswana
  • Tiền Burundi
  • Tiền Cameroon
  • Tiền Cape Verde
  • Tiền Central African Republic - CH Trung Phi
  • Tiền Central African States - Khu Vực Trung Phi
  • Tiền Chad
  • Tiền Comoros
  • Tiền Congo - CHDC Congo
  • Tiền Congo Republic
  • Tiền Djibouti
  • Tiền Egypt - Ai Cập
  • Tiền Eritrea
  • Tiền Ethiopia
  • Tiền Gabon
  • Tiền Gambia
  • Tiền Ghana
  • Tiền Guinea
  • Tiền Guinea Bissau
  • Tiền Guinea Xích Đạo
  • Tiền Kenya
  • Tiền Lesotho
  • Tiền Liberia
  • Tiền Libya
  • Tiền Madagascar
  • Tiền Malawi
  • Tiền Malta
  • Tiền Mauritania
  • Tiền Mauritius
  • Tiền Morocco - Ma-rốc
  • Tiền Mozambique
  • Tiền Namibia
  • Tiền Nigeria
  • Tiền Rwanda
  • Tiền Saint Helena
  • Tiền Saint Thomas and Prince
  • Tiền Seychelles
  • Tiền Sierra Leone
  • Tiền Somalia
  • Tiền Somaliand
  • Tiền South African - Nam Phi
  • Tiền Sudan
  • Tiền Sudan South
  • Tiền Swaziland
  • Tiền Tanzania
  • Tiền Tunisia
  • Tiền Uganda
  • Tiền West African - khu Vực Tây Phi
  • Tiền Zaire ( CHDC Congo xưa )
  • Tiền Zambia
  • Tiền Zimbabwe
  • Tiền CHÂU ÚC
  • Tiền Australia - Úc
  • Tiền Cook Islands
  • Tiền Fiji
  • Tiền French Pacific
  • Tiền Kamberra
  • Tiền New Caledonia
  • Tiền New Hebrides
  • Tiền New Zealand
  • Tiền Papua New Guinea
  • Tiền Samoa
  • Tiền Solomon
  • Tiền Tonga
  • Tiền Vanuatu
  • Tiền Kỷ Niệm
  • Tiền Lì Xì Độc 2018
  • Tiền Mệnh Giá Khủng
  • Tiền Mới cập nhật
  • Tiền Phong Thủy
  • Tiền POLYME
  • Tiền Seri đẹp VN, Thế Giới
  • Tiền Thế Giới GIÁ RẺ
  • Tiền Theo Bộ
  • Tiền USD Seri Đẹp
  • Tiền Xưa VIỆT NAM
  • Tiền Con Chó 2018

Tiền Brazil

Tiền Brazil

Brasil (tiếng Bồ Đào Nha: Brasil, phiên âm tiếng Việt: Bra-xin, Hán Việt: Ba Tây), tên gọi chính thức là Cộng hòa Liên bang Brasil (tiếng Bồ Đào Nha: República Federativa do Brasil), là quốc gia lớn nhất Nam Mỹ. Brasil là quốc gia lớn thứ năm trên thế giới về diện tích lẫn dân số với hơn 190 triệu người. Brasil là quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha duy nhất ở châu Mỹ và lớn nhất trên thế giới.

Nước này tiếp giáp với 11 quốc gia và vùng lãnh thổ Nam Mỹ: giáp với Venezuela, Guyana, Suriname và Guyane thuộc Pháp về phía bắc, Colombia về phía tây bắc, Bolivia và Peru về phía tây, Argentina và Paraguay về phía tây nam và Uruguay về phía nam. Phía đông Brasil là một đường bờ biển dài 7.491 km tiếp giáp với Đại Tây Dương. Lãnh thổ Brasil bao gồm nhiều quần đảo như Fernando de Noronha, Rocas Atoll, Saint Peter và Paul Rocks, và Trindade và Martim Vaz.[4] Brasil tiếp giáp với tất cả các nước ở Nam Mỹ khác trừ Ecuador và Chile.

Brasil là thuộc địa của Bồ Đào Nha từ khi Pedro Álvares Cabral đặt chân đến năm 1500 cho đến năm 1815 khi nước này được nâng lên cho Vương quốc Anh với Bồ Đào Nha và Algarves. Liên kết thuộc địa tan vỡ năm 1808 khi thủ đô của Vương quốc Bồ Đào Nha được chuyển từ Lisbon đến Rio de Janeiro sau khi Napoleon xâm lược Bồ Đào Nha. Brasil giành được độc lập từ Bồ Đào Nha vào năm 1822. Đầu tiên là Đế quốc Brasil, sau đó trở thành một nước cộng hòa vào năm 1889 mặc dù nền lập pháp lưỡng viện, bây giờ là Quốc hội, có từ năm 1824, khi hiến pháp đầu tiên được thông qua. Hiến pháp hiện nay xác lập Brazil là một nước cộng hòa liên bang. Liên bang được hình thành bởi liên hiệp của Quận liên bang, 26 bang và 5.564 khu tự quản.

Kinh tế Brasil là nền kinh tế lớn thứ tám trên thế giới dựa trên GDP danh nghĩa và thứ bảy dựa trên GDP sức mua tương đương.[9] Đây là một trong những nền kinh tế phát triển nhanh nhất thế giới. Cải cách kinh tế đã đem lại cho đất nước sự công nhận mới của quốc tế. Brasil là thành viên sáng lập của Liên Hiệp Quốc, G20, CPLP, Liên minh Latin, Tổ chức các bang Ibero-Mỹ, Mercosul và Liên minh các quốc gia Nam Mỹ và là một trong bốn nước BRIC. Brasil cũng là quê hương của môi trường tự nhiên và hoang dã phong phú và nhiều tài nguyên tự nhiên ở các khu được bảo tồn.

A681 : Brazil 1 Reais 2003 UNC

..

50.000 VNĐ Trước thuế: 50.000 VNĐ

A1044 : Brazil 2 Reais 2013 UNC

..

80.000 VNĐ Trước thuế: 80.000 VNĐ

A682 : Brazil 2 Reais 2001 UNC

..

80.000 VNĐ Trước thuế: 80.000 VNĐ

A1045 : Brazil 5 Reais 2013 UNC

..

160.000 VNĐ Trước thuế: 160.000 VNĐ

A1167 : Brazil 10 Reais 2012 UNC

..

350.000 VNĐ Trước thuế: 350.000 VNĐ

A1169 : Brazil 20 Reais 2012 UNC

..

500.000 VNĐ Trước thuế: 500.000 VNĐ

A1168 : Brazil 10 Cruzeiros 1987 UNC

..

60.000 VNĐ Trước thuế: 60.000 VNĐ

A64 : Brazil 50 Cruzeiros 1988 UNC

..

30.000 VNĐ Trước thuế: 30.000 VNĐ

A65 : Brazil 50 Cruzeiros 1990 UNC

..

30.000 VNĐ Trước thuế: 30.000 VNĐ

A66 : Brazil 100 Cruzeiros 1989 UNC

..

35.000 VNĐ Trước thuế: 35.000 VNĐ

A67 : Brazil 100 Cruzeiros 1987 UNC

..

35.000 VNĐ Trước thuế: 35.000 VNĐ

A68 : Brazil 200 Cruzeiros 1990 UNC

..

35.000 VNĐ Trước thuế: 35.000 VNĐ

A69 : Brazil 500 Cruzeiros 1987 UNC

..

35.000 VNĐ Trước thuế: 35.000 VNĐ

A70 : Brazil 500 Cruzeiros 1990 UNC

..

35.000 VNĐ Trước thuế: 35.000 VNĐ

A71 : Brazil 1000 Cruzeiros 1989 UNC

..

40.000 VNĐ Trước thuế: 40.000 VNĐ

A72 : Brazil 1000 Cruzeiros 1991 UNC

..

40.000 VNĐ Trước thuế: 40.000 VNĐ

A73 : Brazil 5000 Cruzeiros 1993 UNC

..

50.000 VNĐ Trước thuế: 50.000 VNĐ

A1170 : Brazil 5000 Cruzeiros 1989 UNC

..

100.000 VNĐ Trước thuế: 100.000 VNĐ

A1172 : Brazil 10000 Cruzeiros 1993 UNC

..

75.000 VNĐ Trước thuế: 75.000 VNĐ

A1171 : Brazil 10000 Cruzeiros 1990 UNC

..

85.000 VNĐ Trước thuế: 85.000 VNĐ

A1173 : Brazil 50000 Cruzeiros 1992 UNC

..

90.000 VNĐ Trước thuế: 90.000 VNĐ

A60 : Brazil 100 Cruzeiros 1981 UNC

..

40.000 VNĐ Trước thuế: 40.000 VNĐ

A61 : Brazil 200 Cruzeiros 1981 UNC

..

40.000 VNĐ Trước thuế: 40.000 VNĐ

A62 : Brazil 500 Cruzeiros 1981 UNC

..

45.000 VNĐ Trước thuế: 45.000 VNĐ

A63 : Brazil 1000 Cruzeiros 1981 UNC

..

50.000 VNĐ Trước thuế: 50.000 VNĐ

A680 : Brazil 1 Cruzeiros 1972 UNC

..

35.000 VNĐ Trước thuế: 35.000 VNĐ

Bản quyền của F4 iMart
Phố Tiền © 2017

image